Neuvillette C0
Neuvillette C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Thủy : 40-50%
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
48979 nhân vật được phân tích
Tăng ST NT Thủy
Phạm vi thường xuyên nhất là 40-50
Giá trị trung bình là 34.3
Giá trị trung bình là 34.3
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là <120
Giá trị trung bình là 118.93
Giá trị trung bình là 118.93
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 48.51
Giá trị trung bình là 48.51
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 60-65
Giá trị trung bình là 51.02
Giá trị trung bình là 51.02
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 210-230
Giá trị trung bình là 241.08
Giá trị trung bình là 241.08
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 30000-35000
Giá trị trung bình là 34332.85
Giá trị trung bình là 34332.85
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 1000-1200
Giá trị trung bình là 1148.12
Giá trị trung bình là 1148.12
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 678.38
Giá trị trung bình là 678.38
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.04
Giá trị trung bình là 0.04